BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

respect /rɪˈspekt/
A2

Tôn trọng, kính trọng

Children ought to respect their parents.

rumor /ˈruːmər/
B1

tin đồn

There is a rumor that the boss is leaving.

rumour /ˈruːmə(r)/
B1

tin đồn chưa qua xác minh lan truyền trong công chúng

A rumour circulated that the tech firm was up for sale.

reckon /ˈrekən/
B2

tin tưởng hoặc cho rằng điều gì đó đúng dựa trên phán đoán cá nhân

I reckon the project will take at least three more months to finish.

repartee /ˌrepɑːrˈtiː/
C1

những lời đối đáp dí dỏm, thông minh và nhanh nhạy trong cuộc trò chuyện

The dinner table sparkled with effortless repartee between the old college companions.