Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.
dòng sông
“A small boat travels down the river.”
Nhiều đá gập ghềnh
“Wear sturdy shoes because the trail is rocky.”
rừng mưa nhiệt đới
“Many rare bird species live high in the canopy of the tropical rainforest.”
dãy (núi)
“The Andes is a long mountain range.”
khu nghỉ dưỡng
“They stayed at a seaside resort in Da Nang.”
khu vực hoặc phần đất bên cạnh một con sông
“We walked along the riverside at sunset.”
tàn tích, phế tích
“Archaeologists excavated the Roman ruins near the coast.”
Tàn tích
“Tourists love walking among the ancient Roman ruins.”
tàn tích, di tích cổ
“The museum displays sacred relics recovered from ancient temple ruins.”
tường thành phòng thủ đất đá
“Tourists can walk the stone rampart to view the medieval boundary walls.”
Tấm bình phong hoặc vách ốp trang trí cầu kỳ phía sau bàn thờ nhà thờ.
“The master carver spent twenty years executing the alabaster reredos depicting the Passion.”
Bức phướng hoặc khung trang trí đặt sau bàn thờ giáo đường.
“The carved wooden retable depicted scenes of dramatic biblical figures.”
Bức vách trang trí chạm khắc hoặc vẽ đằng sau bệ thờ nhà thờ.
“The Spanish cathedral is famous for its massive gilded wooden retablo.”
