BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

recognize /ˈrekəɡnaɪz/
A2

công nhận, ghi nhận

My hard work was recognized.

resident /ˈrezɪdənt/
A2

Cư dân, người sinh sống tại khu vực

Local residents actively participate in the community project.

rapport /ræˈpɔːr/
C1

mối quan hệ hòa hợp

The teacher spent the first week building a strong rapport with her new students.

resee /riːˈsiː/
C1

gặp lại, nhìn lại

I resaw my childhood teacher at the reunion.