Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
rely /rɪˈlaɪ/
B1trông cậy hoặc dựa dẫm vào ai đó
“You can always rely on your true friends in times of crisis.”
reallocate /ˌriːˈæləkeɪt/
B2phân bổ lại (tài nguyên, công việc)
“We need to reallocate our budget to cover marketing expenses.”
reconcile /ˈrekənsaɪl/
C2Hòa giải, điều hòa sự đối nghịch
“Planners must reconcile economic growth with environmental integrity.”
