Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
respect /rɪˈspekt/
A2Tôn trọng, kính trọng
“Children ought to respect their parents.”
reckon /ˈrekən/
B2tin tưởng hoặc cho rằng điều gì đó đúng dựa trên phán đoán cá nhân
“I reckon the project will take at least three more months to finish.”
