Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.
gợi ý, giới thiệu
“What do you recommend for lunch?”
cân nhắc lại, xem xét lại
“Would you be open to reconsidering the launch date?”
suy nghĩ lại, cân nhắc lại
“The company rethought its marketing strategy.”
Đánh giá, nhận xét
“The product has many positive reviews.”
biện minh, hợp lý hoá
“The company will rationalise its supply chain to cut costs.”
Hợp lý hóa, tìm cớ hoặc lý do có vẻ hợp lý để biện hộ cho hành vi sai trái của mình.
“He tried to rationalize his bad spending habits by claiming everything was on sale.”
đánh giá lại một tình huống hoặc kế hoạch
“Engineers must reassess the bridge structural safety after the seismic event.”
tin tưởng hoặc cho rằng điều gì đó đúng dựa trên phán đoán cá nhân
“I reckon the project will take at least three more months to finish.”
Thay đổi cách hiểu hoặc cách mô tả về điều gì đó, thường theo hướng mới hoặc rộng hơn.
“The startup aimed to redefine how people share music online.”
Đánh giá lại.
“Management decided to reevaluate the project timeline following recent delays.”
suy ngẫm sâu sắc về trải nghiệm hoặc sự kiện trong quá khứ
“After the campaign ended, the team met to reflect on their strategic mistakes.”
củng cố, làm mạnh thêm
“This statistical evidence reinforces the central thesis.”
bác bỏ, chứng minh một luận điểm là sai
“She used statistics to refute the opposing claim.”
