Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
recognize /ˈrekəɡnaɪz/
A2công nhận, ghi nhận
“My hard work was recognized.”
resee /riːˈsiː/
C1gặp lại, nhìn lại
“I resaw my childhood teacher at the reunion.”
