BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

render /ˈren.dər/
B2

Chuyển đổi dữ liệu số thành hình ảnh, video hoặc giao diện hiển thị trên màn hình.

The powerful graphics card takes only seconds to render the 3D animation.

replicate /ˈreplɪkeɪt/
B2

Lặp lại một thí nghiệm để xác nhận kết quả.

Other scientists tried to replicate the breakthrough experiment in their own labs.

refactor /ˌriːˈfæktər/
C1

Tái cấu trúc mã nguồn mà không làm thay đổi chức năng bên ngoài

Refactor messy switch statements into dynamic strategy pattern handlers.

refine /rɪˈfaɪn/
C1

tinh chế, tinh luyện

The crude oil must be refined before it can be used.

reverberate /rɪˈvɜːbəreɪt/
C1

Gây ra tác động kéo dài lan rộng trong hệ thống

Decision impacts will reverberate for decades.

ricochet /ˈrɪkəʃeɪ/
C1

Bật nảy hoặc văng sang hướng khác sau khi va chạm vào bề mặt

The stray bullet ricocheted off the steel beam and lodged into the concrete floor.