Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
resemble /rɪˈzembl/
B2giống với (ngoại động từ chỉ trạng thái, không chia bị động)
“She resembles her mother closely.”
radicalize /ˈrædɪkəlaɪz/
C1Cấp tiến hóa, khiến ai đó chấp nhận quan điểm cực đoan, thường là trong bối cảnh chính trị hoặc tôn giáo.
“Researchers studied how online echo chambers can radicalize individuals who feel socially excluded.”
