Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
reserve /rɪˈzɜːrv/
A2đặt trước (chỗ ngồi, phòng khách sạn, vé)
“I need to reserve a table for tonight.”
rebook /ˌriːˈbʊk/
B1Đặt lại vé, đổi chuyến bay mới
“The airline will rebook you on the next departure.”
resort /rɪˈzɔːrt/
B1khu nghỉ dưỡng
“They stayed at a seaside resort in Da Nang.”
