BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

run /rʌn/
A1

Chạy, điều hành (V2: ran, V3: run)

He ran three kilometers yesterday.

relax /rɪˈlæks/
A2

thư giãn

Music helps me relax after work.

remind /rɪˈmaɪnd/
A2

nhắc nhở

He reminded me to lock the front gate.

rest /rest/
A2

nghỉ ngơi

You should rest this afternoon.

rush /rʌʃ/
B1

vội vã, lao nhanh

She rushed to catch the bus.

rinse /rɪns/
B2

Tráng qua nước sạch, xả bọt xà phòng

Rinse the soapy dishes thoroughly before placing them on the drying rack.

reawake /ˌriːəˈweɪk/
C1

thức giấc trở lại, khơi dậy

Old family photos reawoke cherished memories.