Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
reject /rɪˈdʒekt/
B1Từ chối, bác bỏ
“The manager rejected the initial budget plan.”
rob /rɑːb/
B1cướp đoạt
“Two armed men try to rob the store.”
reprove /rɪˈpruːv/
C1khiển trách, mắng mỏ
“The headmaster reproved the students for skipping class.”
