Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
raise awareness /reɪz əˈwɛr.nəs/
B2Nâng cao nhận thức của cộng đồng về một vấn đề.
“The charity launched an online series to raise awareness about digital scams.”
