Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
reach a compromise /riːtʃ ə ˈkɒmprəmaɪz/
B2Đạt được một thỏa hiệp sau khi cả hai bên cùng nhượng bộ.
“After hours of heated negotiation, both parties finally reached a compromise on budget cuts.”
reach a consensus /riːtʃ ə kənˈsensəs/
B2Đạt được sự thống nhất ý kiến giữa tất cả các bên tham gia.
“After hours of debate, the council reached a consensus on the zoning plan.”
