Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
reception /rɪˈsepʃn/
A2sóng điện thoại, độ thu nhận tín hiệu
“I have terrible reception inside the basement.”
reply /rɪˈplaɪ/
A2trả lời, hồi âm
“They didn't reply to my letter.”
ring /rɪŋ/
A2reo (điện thoại, chuông)
“The alarm rang while I was dreaming.”
