Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
nhân viên trực lễ tân
“The receptionist handed us our room key and map.”
sự đặt chỗ trước, sự đặt phòng trước
“I want to make a reservation for next weekend.”
đặt trước (chỗ ngồi, phòng khách sạn, vé)
“I need to reserve a table for tonight.”
Nhà vệ sinh
“The restroom is just around the corner.”
phòng
“I booked a quiet room.”
dịch vụ phục vụ ăn uống tại phòng khách sạn
“We ordered room service late last night.”
mức giá, tiền phòng tính theo đêm
“The weekend rate is slightly higher.”
khu nghỉ dưỡng
“They stayed at a seaside resort in Da Nang.”
Nơi cư trú, dinh thự.
“The prime minister's official residence is heavily guarded around the clock.”
