Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.
nhà hàng, quán ăn
“This Italian restaurant serves great pasta.”
sự đặt chỗ trước, sự đặt phòng trước
“I want to make a reservation for next weekend.”
đặt trước (chỗ ngồi, phòng khách sạn, vé)
“I need to reserve a table for tonight.”
dịch vụ phục vụ ăn uống tại phòng khách sạn
“We ordered room service late last night.”
sốt nguội gốc mayonnaise pha thảo mộc, dưa chuột muối và mù tạt
“Serve chilled boiled shrimp alongside a punchy horseradish remoulade dip.”
Chén sứ nhỏ chịu nhiệt dùng nướng và đựng từng phần ăn cá nhân
“The chef baked individual soufflés inside ceramic ramekins.”
Món thịt xé nhỏ xé sợi nấu chậm trong mỡ nén thành dạng phết
“Spread the savory pork rillettes onto toasted crusty sourdough bread.”
Mối viên kem tạo hình một thìa mượt mà có ba cạnh góc
“Practicing how to shape a clean rocher is standard training for pastry chefs.”
Loại xốt cay sánh mịn của vùng Provence gồm dầu ô liu, tỏi, ớt và nghệ tây, thường ăn kèm súp cá bouillabaisse.
“He spread a dollop of saffron rouille onto toasted baguette croutons before dropping them into the fish soup.”
Món ăn dạng cuộn tròn làm từ thịt hoặc bánh xốp có phết lớp nhân bên trong trước khi nướng.
“Carve the flank steak roulade into thick pinwheels to display the spinach and pine nut filling.”
