Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
robbery /ˈrɑː.bɚ.i/
B1vụ cướp
“Nobody was injured during the armed robbery.”
recrimination /rɪˌkrɪm.əˈneɪ.ʃən/
C1sự đổ lỗi qua lại, sự qua lại trách móc lẫn nhau
“The board meeting degenerated into bitter mutual recrimination over the project's collapse.”
redress /rɪˈdres/
C2Sự đền bù hoặc khắc phục những tổn hại, bất công sau chiến tranh.
“The treaty demanded territorial concessions as legal redress for past unprovoked aggression.”
