BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

robbery /ˈrɑː.bɚ.i/
B1

vụ cướp

Nobody was injured during the armed robbery.

recrimination /rɪˌkrɪm.əˈneɪ.ʃən/
C1

sự đổ lỗi qua lại, sự qua lại trách móc lẫn nhau

The board meeting degenerated into bitter mutual recrimination over the project's collapse.

redress /rɪˈdres/
C2

Sự đền bù hoặc khắc phục những tổn hại, bất công sau chiến tranh.

The treaty demanded territorial concessions as legal redress for past unprovoked aggression.