BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

reluctantly /rɪˈlʌktəntli/
B2

một cách miễn cưỡng, bất đắc dĩ

She reluctantly agreed to cancel her vacation to finish the urgent proposal.

resiliently /rɪˈzɪliəntli/
B2

Một cách kiên cường, bền bỉ vượt qua khó khăn mà không bỏ cuộc.

The team fought resiliently to overcome a two-goal deficit in the final minutes.

regrettably /rɪˈɡretəbli/
C1

đáng tiếc là, thật tiếc khi

Regrettably, we are unable to extend your deadline.