Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
receptive /rɪˈseptɪv/
C1Dễ tiếp thu, sẵn lòng đón nhận.
“Management proved unexpectedly receptive to the union's proposals for flexible hours.”
