BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

rich /rɪtʃ/
A2

Giàu có

That rich family owns three houses in the city.

refundable /rɪˈfʌndəbl/
B1

Có thể hoàn lại tiền

A refundable deposit is required when borrowing audio guides.

remunerative /rɪˈmjuːnərətɪv/
C1

Có mức thu nhập cao hoặc sinh lời tốt

She left academia for a more remunerative role in private consulting.