BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

random /ˈræn.dəm/
B2

Ngẫu nhiên, không theo quy luật hay chọn lọc.

Subjects were placed into two groups using a random selection tool.

resistant /rɪˈzɪs.tənt/
B2

có tính đề kháng, chống chịu được

This fabric is specially treated to be water resistant.

responsive /rɪˈspɒnsɪv/
B2

Có khả năng tự điều chỉnh bố cục hiển thị phù hợp với mọi kích thước màn hình.

The web designer built a responsive layout that looks great on both phones and tablets.

revolutionary /ˌrevəˈluːʃəneri/
B2

mang tính cách mạng, đột phá

The system that they launched brought revolutionary changes.

refractory /rɪˈfræk.tər.i/
C1

Chịu nhiệt, không biến dạng hoặc nóng chảy ở nhiệt độ cực cao

Refractory bricks line the furnace interior to insulate the external housing.