BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

rectangular /rekˈtæŋɡjələ/
B2

Có hình chữ nhật với bốn góc vuông và hai cặp cạnh song song.

The museum display sits inside a rectangular glass showcase secured by twin locks.

relevant /ˈreləvənt/
B2

có liên quan, thích đáng

Make sure your answer is relevant to the topic.

reductive /rɪˈdʌk.tɪv/
C1

đơn giản hóa thái quá

Explaining poverty through single metrics is dangerously reductive.