BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

rare /rer/
A2

tái (thịt)

She always eats her meat rare.

raw /rɑː/
A2

sống (chưa nấu chín)

Some people enjoy eating raw fish with soy sauce.

ripe /raɪp/
B1

Chín (trái cây, quả)

Pick these bananas because they are perfectly ripe.

rancid /ˈræn.sɪd/
C1

Bị ôi thiu do chất béo hoặc dầu mỡ bị oxy hóa lâu ngày.

The forgotten walnuts acquired a rancid odor after months in the warm cupboard.