BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

redeployment /ˌriːdɪˈplɔɪmənt/
C2

Việc điều chuyển nhân sự hoặc nguồn lực sang một vai trò hoặc dự án khác.

The factory closure prompted the redeployment of skilled welders to the automated assembly division.

rescission /rɪˈsɪʒ.ən/
C2

Sự hủy bỏ hợp đồng, đưa các bên trở về tình trạng pháp lý ban đầu như trước khi ký.

Material misrepresentation in the disclosure documents prompted a complete rescission of the sale.

reshoring /riːˈʃɔːrɪŋ/
C2

Sự đưa hoạt động sản xuất từ nước ngoài trở lại nội địa.

Supply chain disruptions spurred reshoring initiatives across advanced industrial nations.

retrench /rɪˈtrentʃ/
C2

Cắt giảm chi phí hoặc số lượng nhân viên

The firm was forced to retrench half its workforce during the downturn.

rightsizing /ˈraɪtsaɪzɪŋ/
C2

Sự điều chỉnh quy mô nhân sự cho phù hợp với nhu cầu kinh doanh

Management described the job cuts as a necessary rightsizing exercise.