Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
reconcile /ˈrekənsaɪl/
C2Hòa giải, điều hòa sự đối nghịch
“Planners must reconcile economic growth with environmental integrity.”
