Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
reredos /ˈrɪədɒs/
C2Tấm bình phong hoặc vách ốp trang trí cầu kỳ phía sau bàn thờ nhà thờ.
“The master carver spent twenty years executing the alabaster reredos depicting the Passion.”
retable /rɪˈteɪbəl/
C2Bức phướng hoặc khung trang trí đặt sau bàn thờ giáo đường.
“The carved wooden retable depicted scenes of dramatic biblical figures.”
retablo /ɹəˈtɑːbləʊ/
C2Bức vách trang trí chạm khắc hoặc vẽ đằng sau bệ thờ nhà thờ.
“The Spanish cathedral is famous for its massive gilded wooden retablo.”
