BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

reticule /ˈrɛtɪkjuːl/
C2

Túi rút cầm tay của phụ nữ may bằng vải mịn

She tucked her embroidered handkerchief into a velvet reticule before departing.

revere /rɪˈvɪə/
C2

Ve áo (phần lật ra của vạt áo trước để lộ mặt trái hoặc lớp lót).

The tuxedo’s wide satin reveres provided contrast against the matte wool chest.

ruche /ruːʃ/
C2

Nếp nhún bèo xếp tầng trang trí viền cổ hoặc tay áo

A delicate ruche of ivory organza framed the cuffs of the blouse.