BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

rapacious /rəˈpeɪ.ʃəs/
C2

Tham lam vô độ, trục lợi và vơ vét của cải một cách tàn nhẫn.

The rapacious corporate conglomerate bought out and dismantled smaller local rivals.

rapacity /rəˈpæsəti/
C2

Sự tham lam vô độ, lòng cướp bóc.

Corporate rapacity led to severe environmental destruction.

recalcitrance /rɪˈkæl.sɪ.trəns/
C2

Sự ngoan cố, tính chống đối.

Bureaucratic recalcitrance blocked reform implementation.

rectitude /ˈrek.tɪ.tʃuːd/
C2

Sự ngay thẳng, đạo đức đứng đắn.

Her moral rectitude prevented her from accepting undisclosed gifts.

rubicund /ˈruːbɪkənd/
C2

Hồng hào, ửng đỏ (sắc diện khuôn mặt)

The cold wind left his usually pale face pleasantly rubicund.