BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

ricer /ˈraɪsə/
C2

Dụng cụ ép khoai tây chín qua các lỗ nhỏ tạo dạng sợi mịn

Pressing boiled potatoes through a metal ricer ensures lump-free mashed potatoes.

rotovate /ˈrəʊtəveɪt/
C2

Cày xới đất bằng máy xới đất quay

Field hands rotovate organic compost into the upper soil horizon prior to sowing.

roundel /ˈraʊndl/
C2

Đĩa tròn trang trí chạm khắc hoặc kính tròn

Sunlight cast red patterns on the rug through the stained-glass roundel.

rustication /ˌrʌstɪˈkeɪʃn/
C2

Kỹ thuật xây đá chừa mạch sâu và tạo bề mặt thô nhám nhằm tăng vẻ vững chãi, đồ sộ.

Heavy rustication across the palazzo's ground floor imparts the fortress-like gravitas prized by Renaissance merchants.