Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.
Ngày hội thi tài hoặc chuỗi cuộc đua thuyền buồm, thuyền chèo diễn ra trên sông nước.
“Hundreds of spectators lined the riverbanks to watch the annual varsity rowing regatta.”
Đòn đâm bồi liên tiếp ngay trên cùng đường kiếm mà không rút tay về khi đối thủ chưa kịp phản công.
“When the initial strike fell short, her instinctive remise registered a point before the referee halted play.”
Vòng thi đấu vớt dành cho những vận động viên vừa bị loại sớm để tranh cơ hội vào vòng sau.
“Having slipped in the heats, the judoka fought her way through the repechage to secure bronze.”
Vật thể ở cận cảnh được dùng để đẩy tầm mắt người xem vào chiều sâu không gian.
“The dark foreground tree serves as a repoussoir, framing the distant alpine landscape.”
Đòn phản công chớp nhoáng của kiếm thủ ngay sau khi vừa gạt đỡ thành công lưỡi kiếm đối phương.
“With a lightning parry, he deflected the blade and landed a fatal riposte to the opponent's chest.”
Đoạn nhạc chủ đề lặp đi lặp lại do dàn nhạc chơi giữa các đoạn tấu đơn.
“Vivaldi's violin concerto relies on a striking ritornello that anchors the structural movements.”
Tiểu thuyết ẩn chứa nhân vật hư cấu dựa trên người thật trong đời thực.
“Literary circles quickly realized the scandalous bestseller was a roman à clef.”
Tiểu thuyết có thật dựa trên các nhân vật đời thực được ngụy trang tên tuổi.
“The satirical novel was a transparent roman-à-clef mocking prominent politicians of the era.”
Bộ tiểu thuyết nhiều tập kéo dài theo dòng chảy thời gian của một gia tộc hay xã hội.
“Proust's multi-volume masterpiece stands as the supreme example of a French roman-fleuve.”
Vòng tròn cơ chế hành động trên bàn cờ, nơi người chơi di chuyển con trỏ để chọn hành động khả dĩ.
“Because he advanced four spaces along the rondel, the required resource tax doubled his turn costs.”
