BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

recrudescence /ˌriː.kruːˈdɛs.əns/
C2

Sự bùng phát trở lại hoặc tái diễn của một tác nhân tiêu cực sau thời gian lắng dịu

Lax sanitation standards sparked a dangerous recrudescence of waterborne diseases.

reniform /ˈriː.nə.fɔːrm/
C2

Có hình dạng như quả thận.

The tropical shrub is easily identified by its distinctive reniform leaves.

resection /rɪˈsek.ʃən/
C2

Phẫu thuật cắt bỏ một phần cơ quan.

Hepatic resection successfully removed the localized tumor.

retroflexion /ˌret.rəˈflek.ʃən/
C2

sự gập ngửa hoặc uốn cong ngược ra sau

Extreme retroflexion of the joint caused localized ligament damage.

rhabdomyolysis /ˌræbdəʊmaɪˈɒlɪsɪs/
C2

Hội chứng hủy hoại tế bào cơ vân giải phóng chất độc vào máu do vận động quá ngưỡng tàn khốc.

After completing a punishing ultra-marathon in extreme heat, the runner was hospitalized with acute rhabdomyolysis.

rubicund /ˈruːbɪkənd/
C2

Hồng hào, ửng đỏ (sắc diện khuôn mặt)

The cold wind left his usually pale face pleasantly rubicund.