Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Sự bùng phát trở lại hoặc tái diễn của một tác nhân tiêu cực sau thời gian lắng dịu
“Lax sanitation standards sparked a dangerous recrudescence of waterborne diseases.”
Có hình dạng như quả thận.
“The tropical shrub is easily identified by its distinctive reniform leaves.”
Phẫu thuật cắt bỏ một phần cơ quan.
“Hepatic resection successfully removed the localized tumor.”
sự gập ngửa hoặc uốn cong ngược ra sau
“Extreme retroflexion of the joint caused localized ligament damage.”
Hội chứng hủy hoại tế bào cơ vân giải phóng chất độc vào máu do vận động quá ngưỡng tàn khốc.
“After completing a punishing ultra-marathon in extreme heat, the runner was hospitalized with acute rhabdomyolysis.”
Hồng hào, ửng đỏ (sắc diện khuôn mặt)
“The cold wind left his usually pale face pleasantly rubicund.”
