BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

revisionism /rɪˈvɪʒ.ən.ɪ.zəm/
C2

Chủ nghĩa xét lại; việc xem xét và sửa đổi lại các diễn giải lịch sử đã được chấp nhận rộng rãi

Historical revisionism based on declassified archives shed new light on the origins of the Cold War.

roman à clef /rəʊˌmɒn ɑː ˈkleɪ/
C2

Tiểu thuyết ẩn chứa nhân vật hư cấu dựa trên người thật trong đời thực.

Literary circles quickly realized the scandalous bestseller was a roman à clef.

roman-à-clef /ɹəʊˌmɑːnæˈkleɪ/
C2

Tiểu thuyết có thật dựa trên các nhân vật đời thực được ngụy trang tên tuổi.

The satirical novel was a transparent roman-à-clef mocking prominent politicians of the era.

roman-fleuve /ɹəʊˌmɑːnˈflɜːv/
C2

Bộ tiểu thuyết nhiều tập kéo dài theo dòng chảy thời gian của một gia tộc hay xã hội.

Proust's multi-volume masterpiece stands as the supreme example of a French roman-fleuve.