BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

ramekin /ˈræmɪkɪn/
C2

Chén sứ nhỏ chịu nhiệt dùng nướng và đựng từng phần ăn cá nhân

The chef baked individual soufflés inside ceramic ramekins.

rillettes /rɪˈjɛt/
C2

Món thịt xé nhỏ xé sợi nấu chậm trong mỡ nén thành dạng phết

Spread the savory pork rillettes onto toasted crusty sourdough bread.

rocher /rɒˈʃeɪ/
C2

Mối viên kem tạo hình một thìa mượt mà có ba cạnh góc

Practicing how to shape a clean rocher is standard training for pastry chefs.

rouille /ruːiː/
C2

Loại xốt cay sánh mịn của vùng Provence gồm dầu ô liu, tỏi, ớt và nghệ tây, thường ăn kèm súp cá bouillabaisse.

He spread a dollop of saffron rouille onto toasted baguette croutons before dropping them into the fish soup.

roulade /ruːˈlɑːd/
C2

Món ăn dạng cuộn tròn làm từ thịt hoặc bánh xốp có phết lớp nhân bên trong trước khi nướng.

Carve the flank steak roulade into thick pinwheels to display the spinach and pine nut filling.