BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

redress /rɪˈdres/
C2

Sự đền bù hoặc khắc phục những tổn hại, bất công sau chiến tranh.

The treaty demanded territorial concessions as legal redress for past unprovoked aggression.