BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

rainmaker /ˈreɪnˌmeɪkə/
C2

Nhân viên đem lại nguồn doanh thu hoặc khách hàng lớn nhất cho công ty.

The senior partner was an indisputable rainmaker whose private contacts sealed corporate acquisitions for decades.

redeployment /ˌriːdɪˈplɔɪmənt/
C2

Việc điều chuyển nhân sự hoặc nguồn lực sang một vai trò hoặc dự án khác.

The factory closure prompted the redeployment of skilled welders to the automated assembly division.

rightsizing /ˈraɪtsaɪzɪŋ/
C2

Sự điều chỉnh quy mô nhân sự cho phù hợp với nhu cầu kinh doanh

Management described the job cuts as a necessary rightsizing exercise.