Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.
Lỗi xung đột khi nhiều tiến trình truy cập cùng dữ liệu không đồng bộ
“Unsynchronized writes caused a race condition in memory allocation.”
Mã độc mã hóa dữ liệu để tống tiền
“Ransomware encrypted core server volumes during midnight backup.”
Quá trình chuyển đổi hình ảnh đồ họa vector thành các điểm ảnh pixel để hiển thị trên màn hình.
“The graphics processing unit handles real-time rasterization for high-framerate three-dimensional rendering.”
Bộ giới hạn tần suất yêu cầu tới máy chủ để chống quá tải
“The API gateway relies on a rate-limiter component to block abusive automated scraping bots.”
Kỹ thuật giới hạn số lượng yêu cầu tới hệ thống trong khoảng thời gian
“API rate-limiting dropped abusive IP traffic automatically.”
Hiệu chuẩn lại thiết bị đo lường cho chính xác
“Technicians recalibrate sensor arrays after every production shift to guarantee precision.”
Tái cấu trúc, sắp xếp lại kết cấu
“Engineers had to reconfigure the server architecture to withstand distributed attacks.”
Kỹ thuật đệ quy, hàm tự gọi lại chính nó
“Infinite recursion triggered stack overflow exceptions instantly.”
Tái cấu trúc mã nguồn mà không làm thay đổi chức năng bên ngoài
“Refactor messy switch statements into dynamic strategy pattern handlers.”
Tái cấu trúc mã nguồn
“Code refactoring improved speed.”
sự nâng cấp thay thế trạm năng lượng
“The operator completed wind farm repowering by substituting old turbines with higher capacity models.”
sự cải tạo, trang bị thêm bộ phận mới cho công trình cũ
“The energy retrofit lowered annual heating bills by forty percent.”
