BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

reckless /ˈrekləs/
B2

liều lĩnh, bất cẩn bất chấp hậu quả

His reckless driving endangered multiple pedestrians.

run a risk /rʌn ə rɪsk/
B2

Tự đẩy mình vào tình huống tiềm ẩn khả năng xảy ra nguy hại.

Skipping routine health checkups means you run a risk of ignoring early symptoms.

run the risk /rʌn ðə rɪsk/
B2

Chấp nhận hoặc đối mặt với nguy cơ xảy ra chuyện xấu.

Companies that ignore digital security run the risk of catastrophic data loss.