Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
reach a compromise /riːtʃ ə ˈkɒmprəmaɪz/
B2Đạt được một thỏa hiệp sau khi cả hai bên cùng nhượng bộ.
“After hours of heated negotiation, both parties finally reached a compromise on budget cuts.”
reach a consensus /riːtʃ ə kənˈsensəs/
B2Đạt được sự thống nhất ý kiến giữa tất cả các bên tham gia.
“After hours of debate, the council reached a consensus on the zoning plan.”
reallocate /ˌriːˈæləkeɪt/
B2phân bổ lại (tài nguyên, công việc)
“We need to reallocate our budget to cover marketing expenses.”
rival /ˈraɪvl/
B2đối thủ cạnh tranh
“Our growth rate surpassed that of our nearest rival.”
rivalry /ˈraɪvəlri/
B2sự ganh đua, cạnh tranh kéo dài
“Intense sibling rivalry gradually faded as both brothers entered mature adulthood.”
