BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

ready-to-wear /ˌredi tu ˈwer/
B2

Quần áo may sẵn theo kích cỡ công nghiệp tiêu chuẩn.

The fashion house transitioned from haute couture to ready-to-wear lines.

rebuy /ˌriːˈbaɪ/
B2

mua lại

The investor rebought the shares at a much lower price.

replacement /rɪˈpleɪsmənt/
B2

vật thay thế, sự thay thế

Could I get a replacement for this broken cup?

revamp /ˌriːˈvæmp/
B2

làm mới lại kiểu dáng hoặc diện mạo

She decided to revamp her entire closet before starting college.