Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
requisition /ˌrekwɪˈzɪʃn/
B2yêu cầu chính thức, đơn đề nghị mua sắm vật tư
“Please submit a purchase requisition form before placing any stationery orders.”
