Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
residence /ˈrɛzɪdəns/
B2Nơi cư trú, dinh thự.
“The prime minister's official residence is heavily guarded around the clock.”
