Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
resemblance /rɪˈzembləns/
B2sự giống nhau, nét tương đồng giữa hai người hoặc vật
“The resemblance between the twins was so strong that even their teachers mixed them up.”
resemble /rɪˈzembl/
B2giống với (ngoại động từ chỉ trạng thái, không chia bị động)
“She resembles her mother closely.”
rewed /ˌriːˈwed/
B2kết hôn lại
“The couple separated for years and then rewed in their hometown.”
