Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
repent /rɪˈpent/
B2ăn năn, hối lỗi về hành vi sai trái
“He returned stolen money because he wanted to repent before his community.”
