Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
Nâng cao nhận thức của cộng đồng về một vấn đề.
“The charity launched an online series to raise awareness about digital scams.”
Đạt được một thỏa hiệp sau khi cả hai bên cùng nhượng bộ.
“After hours of heated negotiation, both parties finally reached a compromise on budget cuts.”
Đạt được sự thống nhất ý kiến giữa tất cả các bên tham gia.
“After hours of debate, the council reached a consensus on the zoning plan.”
Đưa ra phán quyết chính thức sau khi cân nhắc và nghị án.
“The jury deliberated for three days before reaching a verdict of not guilty.”
liên hệ (để nhờ giúp đỡ hoặc giao tiếp)
“Feel free to reach out if you have any questions.”
chặt chém
“That street vendor definitely ripped us off.”
Việc học vẹt, ghi nhớ máy móc lặp đi lặp lại
“Rote learning rarely equips students with problem-solving skills.”
Tự đẩy mình vào tình huống tiềm ẩn khả năng xảy ra nguy hại.
“Skipping routine health checkups means you run a risk of ignoring early symptoms.”
Chấp nhận hoặc đối mặt với nguy cơ xảy ra chuyện xấu.
“Companies that ignore digital security run the risk of catastrophic data loss.”
