BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

raise awareness /reɪz əˈwɛr.nəs/
B2

Nâng cao nhận thức của cộng đồng về một vấn đề.

The charity launched an online series to raise awareness about digital scams.

reach a compromise /riːtʃ ə ˈkɒmprəmaɪz/
B2

Đạt được một thỏa hiệp sau khi cả hai bên cùng nhượng bộ.

After hours of heated negotiation, both parties finally reached a compromise on budget cuts.

reach a consensus /riːtʃ ə kənˈsensəs/
B2

Đạt được sự thống nhất ý kiến giữa tất cả các bên tham gia.

After hours of debate, the council reached a consensus on the zoning plan.

reach a verdict /riːtʃ ə ˈvɜːrdɪkt/
B2

Đưa ra phán quyết chính thức sau khi cân nhắc và nghị án.

The jury deliberated for three days before reaching a verdict of not guilty.

reach out /riːtʃ aʊt/
B2

liên hệ (để nhờ giúp đỡ hoặc giao tiếp)

Feel free to reach out if you have any questions.

rip off
B2

chặt chém

That street vendor definitely ripped us off.

rote learning /roʊt ˈlɜːrnɪŋ/
B2

Việc học vẹt, ghi nhớ máy móc lặp đi lặp lại

Rote learning rarely equips students with problem-solving skills.

run a risk /rʌn ə rɪsk/
B2

Tự đẩy mình vào tình huống tiềm ẩn khả năng xảy ra nguy hại.

Skipping routine health checkups means you run a risk of ignoring early symptoms.

run the risk /rʌn ðə rɪsk/
B2

Chấp nhận hoặc đối mặt với nguy cơ xảy ra chuyện xấu.

Companies that ignore digital security run the risk of catastrophic data loss.