BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

reach /riːtʃ/
B1

đến được, đạt tới

We reached the summit before noon.

rebook /ˌriːˈbʊk/
B1

Đặt lại vé, đổi chuyến bay mới

The airline will rebook you on the next departure.

resort /rɪˈzɔːrt/
B1

khu nghỉ dưỡng

They stayed at a seaside resort in Da Nang.

riverside /ˈrɪvərsaɪd/
B1

khu vực hoặc phần đất bên cạnh một con sông

We walked along the riverside at sunset.

ruins /ˈruː.ɪnz/
B1

Tàn tích

Tourists love walking among the ancient Roman ruins.