Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/
B1rừng mưa nhiệt đới
“Many rare bird species live high in the canopy of the tropical rainforest.”
range /reɪndʒ/
B1dãy (núi)
“The Andes is a long mountain range.”
resort /rɪˈzɔːrt/
B1khu nghỉ dưỡng
“They stayed at a seaside resort in Da Nang.”
riverside /ˈrɪvərsaɪd/
B1khu vực hoặc phần đất bên cạnh một con sông
“We walked along the riverside at sunset.”
ruin /ˈruːɪn/
B1tàn tích, phế tích
“Archaeologists excavated the Roman ruins near the coast.”
ruins /ˈruː.ɪnz/
B1Tàn tích
“Tourists love walking among the ancient Roman ruins.”
