BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/
B1

rừng mưa nhiệt đới

Many rare bird species live high in the canopy of the tropical rainforest.

range /reɪndʒ/
B1

dãy (núi)

The Andes is a long mountain range.

resort /rɪˈzɔːrt/
B1

khu nghỉ dưỡng

They stayed at a seaside resort in Da Nang.

riverside /ˈrɪvərsaɪd/
B1

khu vực hoặc phần đất bên cạnh một con sông

We walked along the riverside at sunset.

ruin /ˈruːɪn/
B1

tàn tích, phế tích

Archaeologists excavated the Roman ruins near the coast.

ruins /ˈruː.ɪnz/
B1

Tàn tích

Tourists love walking among the ancient Roman ruins.