BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

read over
B1

đọc rà soát lại

I always read over my emails before clicking send.

read through /riːd θruː/
B1

đọc kĩ từ đầu đến cuối

Always read through your essay before submitting.

rely on /rɪˈlaɪ ɒn/
B1

dựa vào, tin tưởng vào

Modern businesses heavily rely on cloud storage for data security.

run away /rʌn əˈweɪ/
B1

bỏ chạy, trốn chạy

The dog was scared and tried to run away.

run over /rʌn ˈoʊvər/
B1

Vượt quá thời gian quy định hoặc cán qua bằng xe

The meeting ran over by fifteen minutes.

run through /rʌn θruː/
B1

Diễn tập hoặc rà soát nhanh từ đầu đến cuối

Let's run through the agenda one more time.