Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
reunion /ˌriːˈjuːniən/
B1buổi họp mặt sau thời gian dài xa cách
“The family holds a grand reunion at the farm every two years.”
