Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
đọc rà soát lại
“I always read over my emails before clicking send.”
đọc kĩ từ đầu đến cuối
“Always read through your essay before submitting.”
dựa vào, tin tưởng vào
“Modern businesses heavily rely on cloud storage for data security.”
Báo cáo cấp trên trực tiếp
“You will report to the Engineering Manager.”
bỏ chạy, trốn chạy
“The dog was scared and tried to run away.”
Hết, cạn kiệt (thời gian, ý tưởng...)
“We are running out of time, so let's be quick.”
Vượt quá thời gian quy định hoặc cán qua bằng xe
“The meeting ran over by fifteen minutes.”
Diễn tập hoặc rà soát nhanh từ đầu đến cuối
“Let's run through the agenda one more time.”
